xa mã

xa mã

Xa mã đầy đường trong ngày hội làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Xe ngựa: "xa " chỉ phương tiện di chuyển gồm xe kéo bằng ngựa, thường dùng trong thời cổ đại hoặc trong văn cảnh lịch sử.
    • Cảnh tượng xe ngựa tấp nập: "xa " còn được dùng để miêu tả sự nhộn nhịp, đông đúc của xe cộ ngựa trên đường, đặc biệt trong các dịp lễ hội hoặc nơi phồn hoa đô hội.
  2. Tính từ (cổ):

    • Thuộc về giới thượng lưu, giàu có: "xa " dùng để chỉ lối sống xa hoa, sang trọng của tầng lớp quý tộc hoặc người giàu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Xa đầy đường, người qua lại tấp nập. (Xe ngựa đông đúc trên đường, người đi lại nhộn nhịp.)
    • Trong triều đình, xa phương tiện chính của các quan lại. (Trong triều đình, xe ngựa phương tiện chính của các quan lại.)
  • Tính từ (cổ):

    • Làng xa nơicủa những người giàu có. (Làng của giới thượng lưu nơicủa những người giàu có.)
    • Khách xa thường lui tới các buổi yến tiệc xa hoa. (Những người thuộc giới thượng lưu thường lui tới các buổi yến tiệc xa hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xa đầy đường": thành ngữ chỉ cảnh tượng đông đúc, nhộn nhịp của xe ngựa trên đường.

    • Ngày hội, xa đầy đường, khắp nơi đều náo nhiệt. (Ngày hội, xe ngựa đông đúc, khắp nơi đều náo nhiệt.)
  • "làng xa ": cụm từ cổ chỉ khu vực dành riêng cho giới quý tộc hoặc người giàu.

    • Làng xa biểu tượng của sự giàu sang quyền lực. (Khu vực dành cho giới thượng lưu biểu tượng của sự giàu sang quyền lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Xa giá (danh từ): xe của vua chúa hoặc quan lại cao cấp.

    • Xa giá của nhà vua đi qua, dân chúng quỳ lạy. (Xe của nhà vua đi qua, dân chúng quỳ lạy.)
  • (danh từ): ngựa, thường dùng trong văn cảnh cổ.

    • đẹp, phi nhanh. (Ngựa đẹp, chạy nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Xe ngựa: phương tiện di chuyển bằng ngựa kéo.

    • Xe ngựa phương tiện phổ biến thời xưa. (Xe ngựa phương tiện phổ biến thời xưa.)
  • Phương (cổ): ngựa xe, cũng chỉ sự giàu có.

    • Phương tấp nập nơi phố thị. (Xe ngựa đông đúc nơi phố thị.)
Thành ngữ liên quan
  • Xa như nước: miêu tả cảnh xe ngựa đông đúc, chảy như nước.

    • Phố xá xa như nước, người đông nghìn nghịt. (Phố xá xe ngựa đông đúc, người đông nghìn nghịt.)
  • Xa trần ai: chỉ cuộc sống bận rộn, bon chen nơi phồn hoa đô hội.

    • Sống trong xa trần ai, khó tìm được chốn bình yên. (Sống trong cuộc sống bon chen nơi phồn hoa, khó tìm được chốn bình yên.)

Từ chứa "xa mã"